verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa cứng, làm cứng, xơ cứng. To harden. Ví dụ : "The beetle's outer shell is sclerotized, providing it with strong protection. " Lớp vỏ ngoài của con bọ cánh cứng đã bị hóa cứng, giúp nó có lớp bảo vệ rất chắc chắn. physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc