BeDict Logo

turtle

/ˈtɜːtəl/ /ˈtɝtəl/
Hình ảnh minh họa cho turtle: Rùa chậm.
 - Image 1
turtle: Rùa chậm.
 - Thumbnail 1
turtle: Rùa chậm.
 - Thumbnail 2
turtle: Rùa chậm.
 - Thumbnail 3
noun

Trong danh sách bài tập về nhà, "rùa chậm" là bài cuối cùng tôi làm xong, tốn cả mấy tiếng đồng hồ mới hoàn thành được.

Hình ảnh minh họa cho turtle: Rùa xoay, động tác rùa.
noun

Vũ công breakdance luyện tập động tác rùa xoay, chuyển trọng lượng cơ thể mượt mà từ tay này sang tay kia, tạo ra một chuyển động tròn chậm rãi.

Hình ảnh minh họa cho turtle: Phòng thủ, cố thủ, thủ hòa.
 - Image 1
turtle: Phòng thủ, cố thủ, thủ hòa.
 - Thumbnail 1
turtle: Phòng thủ, cố thủ, thủ hòa.
 - Thumbnail 2
verb

Ban giám hiệu nhà trường quyết định cố thủ lập trường của họ về ngân sách mới, chờ đợi thời điểm tốt hơn để đưa ra yêu cầu.