Hình nền cho turtle
BeDict Logo

turtle

/ˈtɜːtəl/ /ˈtɝtəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con rùa nhỏ từ từ bò ngang qua sân trường.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, binh lính La Mã dùng đội hình "mai rùa" để tự bảo vệ khỏi tên của quân địch.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, các bạn học sinh đã dùng một con rùa máy để vẽ một bức tranh đơn giản về một ngôi nhà.
noun

Ví dụ :

Trong danh sách bài tập về nhà, "rùa chậm" là bài cuối cùng tôi làm xong, tốn cả mấy tiếng đồng hồ mới hoàn thành được.
noun

Ví dụ :

Vũ công breakdance luyện tập động tác rùa xoay, chuyển trọng lượng cơ thể mượt mà từ tay này sang tay kia, tạo ra một chuyển động tròn chậm rãi.
verb

Phòng thủ, cố thủ, thủ hòa.

Ví dụ :

Ban giám hiệu nhà trường quyết định cố thủ lập trường của họ về ngân sách mới, chờ đợi thời điểm tốt hơn để đưa ra yêu cầu.