verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, tráng, bọc. To cover with a coating of some material. Ví dụ : "The frying pan was coated with a layer of non-stick material, making it easier to wash." Cái chảo rán được tráng một lớp vật liệu chống dính, giúp rửa dễ hơn. material appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, tráng, bọc. To cover like a coat. Ví dụ : "The baker coated the cookies with a layer of sweet icing. " Người thợ làm bánh đã phủ một lớp đường icing ngọt ngào lên những chiếc bánh quy. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm, phủ, che phủ. To clothe. Ví dụ : "The baker coated the cake in a thick layer of frosting. " Người thợ làm bánh đã phủ một lớp kem dày lên chiếc bánh. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phủ, tráng, bọc. Covered with a thin layer. Ví dụ : "The donut was coated with a thin layer of chocolate. " Cái bánh donut được phủ một lớp sô-cô-la mỏng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc