adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, lấm chấm. Having specks or spots, speckled. Ví dụ : "The robin's egg was a beautiful blue, specked with tiny brown spots. " Quả trứng chim cổ đỏ có màu xanh da trời tuyệt đẹp, lấm chấm những đốm nâu nhỏ xíu. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc