noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, dấu chấm. A small, round spot. Ví dụ : "a dot of colour" Một chấm màu sắc. appearance mark art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm. (grammar) A punctuation mark used to indicate the end of a sentence or an abbreviated part of a word; a full stop; a period. Ví dụ : "The teacher wrote "The dog barked" on the board, ending the sentence with a dot. " Cô giáo viết "Con chó sủa" lên bảng, kết thúc câu bằng một dấu chấm. grammar language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm. A point used as a diacritical mark above or below various letters of the Latin script, as in Ȧ, Ạ, Ḅ, Ḃ, Ċ. Ví dụ : "Some Vietnamese letters use dots above or below them to change the pronunciation, like the "ạ" in "Bạn khỏe không?" (How are you?). " Một số chữ cái tiếng Việt sử dụng dấu chấm ở trên hoặc dưới để thay đổi cách phát âm, ví dụ như chữ "ạ" trong câu "Bạn khỏe không?". language writing grammar linguistics mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm. A symbol used for separating the fractional part of a decimal number from the whole part, for indicating multiplication or a scalar product, or for various other purposes. Ví dụ : "The website address has three dots separating the words. " Địa chỉ trang web có ba dấu chấm để phân tách các từ. math number technical writing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, dấu chấm. One of the two symbols used in Morse code. Ví dụ : "The Morse code message was simple: just a series of dots and dashes. " Bức điện tín bằng mã Morse rất đơn giản: chỉ là một loạt các dấu chấm và dấu gạch ngang. communication language technology writing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, điểm. A lump or clot. Ví dụ : "There were small dots of dried paint stuck to the artist's palette. " Trên bảng màu của họa sĩ có những chấm sơn khô nhỏ bám vào. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, vết chấm, đốm. Anything small and like a speck comparatively; a small portion or specimen. Ví dụ : "a dot of a child" Thằng bé con tí xíu. part amount point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, bóng chấm. A dot ball. Ví dụ : "The bowler delivered three dots in a row, frustrating the batsman. " Người ném bóng ném liên tiếp ba quả chấm, khiến người đánh bóng rất bực mình. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt chì, đạn hoa cải. Buckshot, projectile from a "dotty" or shotgun Ví dụ : "The hunter loaded his shotgun with dots for hunting rabbits. " Người thợ săn nạp đạn hoa cải vào khẩu súng săn để đi săn thỏ. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, rải rác. To cover with small spots (of some liquid). Ví dụ : "His jacket was dotted with splashes of paint." Áo khoác của anh ấy bị dính lấm tấm những vết sơn. appearance action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, đánh dấu chấm. To add a dot (the symbol) or dots to. Ví dụ : "Dot your is and cross your ts." Nhớ chấm chữ i và gạch ngang chữ t cho cẩn thận nhé. mark writing stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, đánh dấu bằng chấm. To mark by means of dots or small spots. Ví dụ : "to dot a line" Chấm những chấm nhỏ dọc theo một đường thẳng. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, điểm xuyết. To mark or diversify with small detached objects. Ví dụ : "to dot a landscape with cottages" Điểm xuyết những ngôi nhà nhỏ trên khắp phong cảnh. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi. To punch (a person). Ví dụ : ""If he doesn't stop teasing me, I'm going to dot him one!" " Nếu anh ta không ngừng trêu chọc tôi, tôi sẽ đấm cho anh ta một phát! action person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hồi môn. A dowry. Ví dụ : "In some cultures, a woman receives dots from her family upon marriage to help her establish her new household. " Ở một số nền văn hóa, người phụ nữ nhận của hồi môn từ gia đình khi kết hôn để giúp cô ấy ổn định cuộc sống gia đình mới. family property culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm lửng, ba chấm. A punctuation mark consisting of three dots, indicating an omission of some text or a sentence which wasn't fully finished, an ellipsis. Ví dụ : "The email cut off mid-sentence, ending with three dots... suggesting the message was incomplete. " Email dừng lại giữa câu, kết thúc bằng ba chấm... cho thấy tin nhắn chưa được hoàn thành. grammar writing language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc