Hình nền cho dots
BeDict Logo

dots

/dɑts/ /dɒts/

Định nghĩa

noun

Chấm, dấu chấm.

Ví dụ :

Một chấm màu sắc.
noun

Dấu chấm.

A point used as a diacritical mark above or below various letters of the Latin script, as in Ȧ, Ạ, Ḅ, Ḃ, Ċ.

Ví dụ :

"Some Vietnamese letters use dots above or below them to change the pronunciation, like the "ạ" in "Bạn khỏe không?" (How are you?). "
Một số chữ cái tiếng Việt sử dụng dấu chấm ở trên hoặc dưới để thay đổi cách phát âm, ví dụ như chữ "ạ" trong câu "Bạn khỏe không?".
noun

Ví dụ :

Email dừng lại giữa câu, kết thúc bằng ba chấm... cho thấy tin nhắn chưa được hoàn thành.