Hình nền cho browns
BeDict Logo

browns

/braʊnz/

Định nghĩa

noun

Nâu, màu nâu.

Ví dụ :

Màu nâu và màu xanh lá cây trong bức tranh này tạo cho nó cảm giác ấm cúng và gần gũi với rừng cây.
noun

Người da nâu, người gốc Trung Đông, người gốc Mỹ Latinh, người gốc Nam Á.

Ví dụ :

Tại hội chợ văn hóa của trường, có một số người da nâu tham gia, giới thiệu những truyền thống đa dạng của họ.
noun

Bướm nâu, bướm thuộc phân họ Satyrinae.

Ví dụ :

Cuốn sách hướng dẫn giúp chúng tôi nhận diện được vài con bướm nâu, tức là bướm thuộc phân họ Satyrinae, đang bay lượn trong đồng cỏ.
noun

Bướm nâu, loài bướm thuộc phân họ Satyrinae.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong bụi rậm Úc, chúng tôi thấy vài con bướm nâu, những loài bướm thuộc phân họ Satyrinae, bay lượn gần đám dương xỉ.
verb

Trở nên da ngăm, trở nên giống người Trung Đông/Latinh.

Ví dụ :

"the browning of America"
Sự "da ngăm hóa" của nước Mỹ (ý chỉ việc dân số Mỹ ngày càng trở nên giống người Trung Đông/Latinh hơn).