noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu, màu nâu. A colour like that of chocolate or coffee. Ví dụ : "The browns and greens in this painting give it a nice woodsy feel." Màu nâu và màu xanh lá cây trong bức tranh này tạo cho nó cảm giác ấm cúng và gần gũi với rừng cây. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu, bi nâu. One of the colour balls used in snooker, with a value of 4 points. Ví dụ : "Mark potted the browns and added four points to his score in the snooker game. " Trong ván bi-a snooker đó, Mark đã đánh lọt lỗ bi nâu và ghi thêm bốn điểm vào tổng điểm của mình. sport game color value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hắc ín, heroin đen. Black tar heroin. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu. A copper coin. Ví dụ : "He emptied his pockets and found only a few browns and some lint. " Anh ta lôi hết mọi thứ trong túi ra và chỉ thấy có vài đồng xu cùng chút xơ vải. economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa nâu. A brown horse or other animal. Ví dụ : "From the pasture, we could see the browns galloping freely, their coats shining in the sun. " Từ đồng cỏ, chúng tôi có thể thấy những con ngựa nâu đang phi nước đại tự do, bộ lông của chúng ánh lên dưới ánh mặt trời. animal color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người da nâu, người gốc Trung Đông, người gốc Mỹ Latinh, người gốc Nam Á. (sometimes capitalised) A person of Middle Eastern, Latino or South Asian descent; a brown-skinned person; someone of mulatto or biracial appearance. Ví dụ : "Several browns attended the school's cultural fair, showcasing their diverse traditions. " Tại hội chợ văn hóa của trường, có một số người da nâu tham gia, giới thiệu những truyền thống đa dạng của họ. person race appearance group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm nâu, bướm thuộc phân họ Satyrinae. Any of various nymphalid butterflies of subfamily Satyrinae (formerly the family Satyridae). Ví dụ : "The field guide helped us identify several browns flitting through the meadow. " Cuốn sách hướng dẫn giúp chúng tôi nhận diện được vài con bướm nâu, tức là bướm thuộc phân họ Satyrinae, đang bay lượn trong đồng cỏ. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm nâu, loài bướm thuộc phân họ Satyrinae. Any of certain species of nymphalid butterflies of subfamily Satyrinae, such as those of the genera Heteronympha and Melanitis. Ví dụ : "While hiking through the Australian bush, we saw several beautiful browns fluttering near the ferns. " Khi đi bộ đường dài trong bụi rậm Úc, chúng tôi thấy vài con bướm nâu, những loài bướm thuộc phân họ Satyrinae, bay lượn gần đám dương xỉ. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi nâu. A brown trout (Salmo trutta). Ví dụ : "My grandfather loves to fly fish for browns in the mountain stream. " Ông tôi thích câu cá hồi nâu bằng cần câu ruồi ở suối trên núi. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên nâu, hóa nâu, sạm màu. To become brown. Ví dụ : "Fry the onions until they brown." Phi hành cho đến khi hành chuyển sang màu nâu. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vàng. To cook something until it becomes brown. Ví dụ : "Brown the onions in a large frying pan." Hãy làm vàng hành tây trong một cái chảo lớn. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu, làm rám nắng. To tan. Ví dụ : "Light-skinned people tend to brown when exposed to the sun." Những người da trắng thường bị rám nắng khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho nâu, nhuộm nâu. To make brown or dusky. Ví dụ : "She browns the onions in butter before adding them to the soup. " Cô ấy phi hành tây với bơ cho đến khi hành tây chuyển màu nâu rồi mới cho vào súp. appearance color food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nâu, nhuộm nâu. To give a bright brown colour to, as to gun barrels, by forming a thin coating of oxide on their surface. Ví dụ : "The gunsmith carefully browns the rifle barrels to protect them from rust. " Người thợ rèn súng cẩn thận nhuộm nâu nòng súng trường để bảo vệ chúng khỏi bị gỉ. material chemistry appearance technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên da ngăm, trở nên giống người Trung Đông/Latinh. (usually derogatory) To turn progressively more Middle Eastern, Hispanic or Latino, in the context of the population of a geographic region. Ví dụ : "the browning of America" Sự "da ngăm hóa" của nước Mỹ (ý chỉ việc dân số Mỹ ngày càng trở nên giống người Trung Đông/Latinh hơn). race culture society politics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, tôn trọng. To treat with deference, or respect. Ví dụ : "The new employees quickly learned to browns the CEO during meetings. " Các nhân viên mới nhanh chóng học cách phải tỏ ra kính trọng CEO trong các cuộc họp. attitude character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc