noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt, vết, đốm. A tiny spot, especially of dirt etc. Ví dụ : "a tiny speck of soot" Một đốm muội than nhỏ xíu. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt, đốm, vệt. A very small thing; a particle; a whit. Ví dụ : "He has not a speck of money." Anh ta không có một xu dính túi. part thing amount appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhỏ. A small etheostomoid fish, Etheostoma stigmaeum, common in the eastern United States. Ví dụ : "The biologist studied the specks swimming in the stream, carefully noting their small size and distinctive markings. " Nhà sinh vật học nghiên cứu những con cá nhỏ đang bơi trong dòng suối, cẩn thận ghi chép lại kích thước bé nhỏ và những vệt đặc biệt của chúng. fish animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc