Hình nền cho spots
BeDict Logo

spots

/spɒts/ /spɑts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Báo hoa mai nổi tiếng với những đốm màu trên bộ lông của nó.
noun

Người hỗ trợ, người canh chừng.

Ví dụ :

""The weightlifter trusted his spots to help him safely lift the heavy barbell at the gym." "
Người cử tạ tin tưởng vào những người hỗ trợ của mình để giúp anh ấy nâng tạ đòn nặng một cách an toàn tại phòng tập.
noun

Cá Tráp chấm, cá Tráp hoa.

Ví dụ :

Người ngư dân cho tôi xem một xô đầy cá tráp chấm, dễ dàng nhận biết nhờ đốm đen đặc trưng gần mang của chúng.
noun

Cá tráp đỏ, Cá hồng chấm đen.

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá tráp đỏ mà anh ta bắt được, chỉ vào những đốm đen đặc trưng gần đuôi nó.