verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhận, lưu ý, để ý. To notice with care; to observe; to remark; to heed. Ví dụ : "If you look to the left, you can note the old cathedral." Nếu bạn nhìn sang trái, bạn có thể để ý thấy nhà thờ cổ kính đó. action mind sensation language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại. To record in writing; to make a memorandum of. Ví dụ : "We noted his speech." Chúng tôi đã ghi chú lại bài phát biểu của anh ấy. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, đánh dấu. To denote; to designate. Ví dụ : "The modular multiplicative inverse of x may be noted x-1." Nghịch đảo nhân của x có thể được ký hiệu là x-1. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, đánh dấu. To annotate. Ví dụ : "The student carefully noted the key dates on the calendar. " Học sinh cẩn thận ghi chú những ngày quan trọng lên lịch. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhạc, ký âm. To set down in musical characters. Ví dụ : "The music teacher noted the correct rhythm for the new song. " Giáo viên âm nhạc ký âm tiết tấu đúng cho bài hát mới. music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khước từ, lập kháng nghị. To record on the back of (a bill, draft, etc.) a refusal of acceptance, as the ground of a protest, which is done officially by a notary. Ví dụ : "The bank manager noted the refusal of payment on the back of the check. " Người quản lý ngân hàng đã từ chối thanh toán và ghi chú việc này ở mặt sau tờ séc để lập kháng nghị. finance law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh. Well known because of one's reputation; famous, celebrated. Ví dụ : "The noted author visited our school to give a talk. " Nhà văn nổi tiếng đã đến thăm trường chúng tôi để thuyết trình. person achievement culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc