Hình nền cho thirteen
BeDict Logo

thirteen

/ˌθɜːˈtiːn/ /ˈθɜː.tiːn/ /ˌθɜɹtˈtin/ /ˈθɜɹ.tin/

Định nghĩa

numeral

Ví dụ :

Trong một bộ bài, mỗi chất (cơ, rô, chuồn, bích) có mười ba lá bài.