Hình nền cho cardinal
BeDict Logo

cardinal

/ˈkɑː.dɪ.nəl/ /ˈkɑɹdnəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The cardinal presided over the special mass at the Vatican. "
Hồng y chủ trì thánh lễ đặc biệt tại Vatican.
noun

Hồng y giáo chủ, chim hồng y.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong công viên, tôi thấy một con chim hồng y đỏ rực đậu trên cành cây.
noun

Đỏ tươi, Đỏ кардинал.

Ví dụ :

Lá mùa thu đã chuyển sang màu đỏ tươi rất đẹp, gần giống như màu của hoa trạng nguyên vào dịp Giáng Sinh.