Hình nền cho presided
BeDict Logo

presided

/prɪˈzaɪdɪd/ /priˈzaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Chủ tọa, điều khiển, chủ trì.

Ví dụ :

Vị chủ tịch câu lạc bộ đã chủ trì buổi họp, đảm bảo rằng mọi người đều có cơ hội phát biểu.