Hình nền cho italics
BeDict Logo

italics

/ɪˈtælɪks/ /aɪˈtælɪks/

Định nghĩa

noun

Chữ nghiêng.

Ví dụ :

Hướng dẫn trong công thức được in bằng chữ nghiêng để nhấn mạnh những bước quan trọng.