noun🔗ShareDễ đọc, tính dễ đọc. The property of being capable of being read; legibility."The teacher improved the readability of the worksheet by using a larger font and more spacing. "Giáo viên đã cải thiện tính dễ đọc của phiếu bài tập bằng cách sử dụng phông chữ lớn hơn và nhiều khoảng trống hơn.languagewritingcommunicationqualitylinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDễ đọc, tính dễ đọc. The property of being easy or engaging to read."The book had a clever plot, but lacked readability."Cuốn sách có cốt truyện thông minh, nhưng lại không dễ đọc chút nào.languagewritingcommunicationqualityeducationliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc