Hình nền cho thrice
BeDict Logo

thrice

/θɹaɪs/ [θɾ̪̊ɑɪs] [θɾ̪̊äɪs]

Định nghĩa

adverb

Ba lần, gấp ba.

Ví dụ :

Tôi đã lịch sự yêu cầu anh ta dọn phòng, nhưng tôi phải nhắc anh ta đến ba lần anh ta mới chịu làm.