noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, lòng thành kính. Veneration; profound awe and respect, normally in a sacred context. Ví dụ : "The students showed reverence for their teacher, recognizing her extensive knowledge and dedication. " Các học sinh thể hiện sự tôn kính đối với cô giáo của mình, vì họ nhận thấy kiến thức sâu rộng và sự tận tâm của cô. religion soul philosophy theology attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, sự thành kính, sự sùng kính. An act of showing respect, such as a bow. Ví dụ : "The student showed his reverence for the teacher with a slight bow after receiving his diploma. " Sau khi nhận bằng tốt nghiệp, người học sinh cúi đầu nhẹ thể hiện sự tôn kính đối với người thầy. religion ritual culture attitude value tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, lòng thành kính. The state of being revered. Ví dụ : "The students showed reverence for their teacher's wisdom. " Học sinh thể hiện sự tôn kính đối với sự uyên bác của thầy giáo. religion philosophy moral attitude culture value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, Đức cha. A form of address for some members of the clergy. Ví dụ : "your reverence" Thưa đức cha. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, lòng thành kính, sự tôn sùng. That which deserves or exacts manifestations of reverence; reverend character; dignity; state. Ví dụ : "The teacher's years of dedicated service and wisdom earned her a reverence among the students. " Nhiều năm cống hiến và sự uyên bác của cô giáo đã khiến học sinh dành cho cô một sự tôn kính sâu sắc. religion philosophy soul character value moral attitude tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn kính, sùng kính, kính trọng. To show or feel reverence to. Ví dụ : "The students reverenced their teacher's wisdom. " Các học sinh tôn kính sự uyên bác của thầy giáo. religion philosophy attitude value character moral soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc