Hình nền cho projects
BeDict Logo

projects

/ˈprɒdʒɛkts/ /prəˈdʒɛkts/

Định nghĩa

noun

Dự án, công trình, kế hoạch.

Ví dụ :

Các dự án gây quỹ của trường nhằm mục đích xây dựng một thư viện mới.
noun

Ví dụ :

Đội bóng rổ mới toàn là những tân binh tiềm năng; mặc dù hiện tại họ còn thiếu kinh nghiệm, huấn luyện viên tin rằng họ có thể trở thành những ngôi sao sáng giá.
verb

Ví dụ :

Chuyên gia GIS chuyển đổi hình chiếu dữ liệu bản đồ từ hệ tọa độ địa lý sang hệ tọa độ chiếu để đo diện tích chính xác.
verb

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật chiếu ánh sáng qua khuôn tô, tạo ra hình ảnh rối bóng trên tường.