adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Râm ran hơn, tê dại hơn. Producing or feeling tingles. Ví dụ : "The cold wind made my cheeks feel tinglier than before. " Gió lạnh làm má tôi có cảm giác râm ran, tê dại hơn trước. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc