Hình nền cho tinglier
BeDict Logo

tinglier

/ˈtɪŋɡliər/

Định nghĩa

adjective

Râm ran hơn, tê dại hơn.

Ví dụ :

Gió lạnh làm má tôi có cảm giác râm ran, tê dại hơn trước.