noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu bông, thú nhồi bông. By extension, any stuffed toy. Ví dụ : "My daughter calls all her stuffed animals "teddies," even the ones that aren't bears. " Con gái tôi gọi tất cả thú nhồi bông của nó là "gấu teddy," kể cả những con không phải là gấu bông. entertainment item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần, đồ lót một mảnh. A type of all-in-one piece of women's underwear. Ví dụ : "She chose a silky red teddy to wear under her dress for the party. " Cô ấy chọn một chiếc áo liền quần màu đỏ bằng lụa để mặc bên trong váy đi dự tiệc. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu bông. A plush toy in the shape of a bear. Ví dụ : "The little girl hugged her teddy tightly before going to sleep. " Cô bé ôm chặt con gấu bông của mình trước khi đi ngủ. entertainment item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu bự, anh chàng to con đáng yêu. A lovable, endearing, large, strong, hairy, or sweet man Ví dụ : "My shy daughter felt safe talking to her Uncle Mark; he was such a teddy with his big hugs and gentle voice. " Con gái nhút nhát của tôi cảm thấy an toàn khi nói chuyện với chú Mark; chú ấy đúng là một "gấu bự", luôn ôm thật chặt và nói chuyện rất nhẹ nhàng. person character human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc