Hình nền cho trawlers
BeDict Logo

trawlers

/ˈtrɔːlərz/ /ˈtrɑːlɚz/

Định nghĩa

noun

Tàu đánh cá bằng lưới kéo, tàu kéo lưới.

Ví dụ :

Cảng cá địa phương nhộn nhịp với những tàu kéo lưới đang dỡ cá sau một đêm dài trên biển.