Hình nền cho camel
BeDict Logo

camel

/ˈkæməl/

Định nghĩa

noun

Lạc đà

Ví dụ :

Gia đình tôi đi du lịch đến sa mạc và thấy vài con lạc đà đang chở hàng hóa.
noun

Ví dụ :

Trước khi vào cảng, các thợ đóng tàu đã dùng hệ thống lạc đà (ghép) để giảm bớt mớn nước cho tàu chở hàng.
noun

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú chỉ vào con lạc đà cổ dài, loài vật cao nhất trong chuồng.