Hình nền cho trawl
BeDict Logo

trawl

/tɹɔːl/ /tɹɑl/

Định nghĩa

noun

Lưới đáy, lưới kéo.

Ví dụ :

Con tàu đánh cá đã dùng một cái lưới đáy lớn để bắt tôm.
noun

Dây câu, câu giăng.

Ví dụ :

Người ngư dân mồi từng lưỡi câu trên dây câu giăng trước khi cẩn thận thả nó xuống vùng nước sâu, hy vọng bắt được nhiều cá.