noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới kéo đáy. A net dragged across the bottom of a body of water. Ví dụ : "The fisherman pulled the heavy dragnet across the lake bottom, hoping to catch shrimp. " Người ngư dân kéo chiếc lưới kéo đáy nặng trịch trên đáy hồ, hy vọng bắt được tôm. nautical fish police vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới vây bắt, cuộc truy quét. (law enforcement) Heightened efforts by law-enforcement personnel to capture suspects. Ví dụ : "After the bank robbery, the police launched a city-wide dragnet to find the suspects. " Sau vụ cướp ngân hàng, cảnh sát đã mở một cuộc truy quét trên toàn thành phố để tìm ra những nghi phạm. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lưới. To drag a net across the bottom of a body of water. Ví dụ : "The fishermen dragged a net across the shallows to catch some shrimp. " Ngư dân kéo lưới ngang vùng nước nông để bắt tôm. nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng lưới, truy bắt gắt gao. (law enforcement) To make heightened efforts to catch a suspect. Ví dụ : "After the bank robbery, the police dragnetted the city, stopping cars and questioning people to try and find the suspects. " Sau vụ cướp ngân hàng, cảnh sát đã giăng lưới khắp thành phố, chặn xe và thẩm vấn người dân để truy bắt gắt gao những nghi phạm. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc