Hình nền cho dragnet
BeDict Logo

dragnet

/ˈdræɡˌnɛt/

Định nghĩa

noun

Lưới kéo đáy.

Ví dụ :

Người ngư dân kéo chiếc lưới kéo đáy nặng trịch trên đáy hồ, hy vọng bắt được tôm.
verb

Giăng lưới, truy bắt gắt gao.

Ví dụ :

Sau vụ cướp ngân hàng, cảnh sát đã giăng lưới khắp thành phố, chặn xe và thẩm vấn người dân để truy bắt gắt gao những nghi phạm.