Hình nền cho tribulation
BeDict Logo

tribulation

/ˌtɹɪbjʊˈleɪ̯ʃən/ /ˌtɹɪbjəˈleɪ̯ʃən/

Định nghĩa

noun

Gian truân, khổ ải, tai ương.

Ví dụ :

Gia đình đã phải trải qua một giai đoạn khổ ải khi ngôi nhà của họ bị phá hủy bởi trận hỏa hoạn.