
negative
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

stigmatic/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/
Mang tiếng, ô nhục.

braid/bɹeɪd/
Gian xảo, xảo trá.

drawback/ˈdɹɔːˌbæk/
Hạn chế, nhược điểm, bất lợi.

sloughs of despond/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/
Vũng lầy tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọng não nề.

codology/kɒˈdɒlədʒi/
Bịp bợm, trò bịp, sự lừa bịp.

commit/kəˈmɪt/
Phạm, gây ra, gây nên.

gall/ɡɑl/
Quấy rầy, làm phiền, chọc tức, hành hạ.

hell-hole/ˈhɛlˌhoʊl/
Địa ngục trần gian, nơi khổ ải.

worsted/ˈwʊs.tɪd/ /ˈwɝ.stɪd/ /ˈwəː.stɪd/
Làm tệ hơn, làm xấu đi.

hatemongers/ˈheɪtˌmʌŋɡərz/
Kẻ gây hấn, kẻ kích động thù hằn.