BeDict Logo

negative

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
stigmatic
stigmaticadjective
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Mang tiếng, ô nhục.

Việc tiền án tiền sự thể mang tiếng xấu, khiến cho việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn.

braid
braidadjective
/bɹeɪd/

Gian xảo, xảo trá.

Những lời hứa của anh ta về việc giúp đỡ dự án chỉ sự gian xảo, một nỗ lực giả tạo để lấy lòng tin của chúng ta.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hạn chế, nhược điểm, bất lợi.

Tiêu thụ nhiên liệu kém một hạn chế thường thấy các loại xe lớn.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Vũng lầy tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọng não nề.

Sau khi trượt kỳ thi, Sarah cảm thấy mình như đang mắc kẹt trong nỗi tuyệt vọng não nề, đến nỗi không thể bắt đầu học lại để thi lại.

codology
/kɒˈdɒlədʒi/

Bịp bợm, trò bịp, sự lừa bịp.

Những lời hứa suông những lời nói dối trắng trợn của chính trị gia đó chỉ trò bịp bợm, chỉ nhằm mục đích giành phiếu bầu.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Phạm, gây ra, gây nên.

Phạm một loạt tội ác ghê tởm.

gall
gallverb
/ɡɑl/

Quấy rầy, làm phiền, chọc tức, hành hạ.

Bọn bắt nạt liên tục quấy rầy cậu học sinh mới, đi theo cậu ta khắp nơi chế giễu quần áo của cậu.

hell-hole
/ˈhɛlˌhoʊl/

Địa ngục trần gian, nơi khổ ải.

Cái lớp học quá tải đó chẳng khác nào địa ngục trần gian, lúc nào cũng ồn ào cãi thiếu tôn trọng.

worsted
/ˈwʊs.tɪd/ /ˈwɝ.stɪd/ /ˈwəː.stɪd/

Làm tệ hơn, làm xấu đi.

"The heavy rain only worsted our picnic plans. "

Cơn mưa lớn chỉ làm tệ hơn kế hoạch ngoại của chúng tôi.

hatemongers
/ˈheɪtˌmʌŋɡərz/

Kẻ gây hấn, kẻ kích động thù hằn.

Hiệu trưởng cảnh báo học sinh hãy phớt lờ những kẻ kích động thù hằn đang lan truyền những tin đồn gây tổn thương về những người nhập mới.

setback
/ˈsɛtbæk/

Trở ngại, khó khăn.

Cái khúc quẩn nhỏ trong dòng chảy tạo ra một vũng nước xoáy tạm thời gần những tảng đá.

dishonoured
/dɪˈsɒnərd/ /dɪˈsɒnəd/

Ô danh, làm nhục, bôi nhọ.

"You have dishonoured the family."

Con đã làm ô danh gia đình rồi.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Sai lệch, sự khác biệt, sự lầm lỡ.

"mankind’s deviation from divine will"

Sự lầm lỡ của nhân loại khi đi ngược lại ý Chúa.

chicken-shit
/ˈtʃɪkənˌʃɪt/

Chuyện vặt vãnh, điều nhỏ nhặt đáng khinh.

Thay tập trung vào vấn đề lớn hơn, người quản lại dành cả buổi sáng để lo lắng về những chuyện vặt vãnh đáng khinh như màu của cái kẹp giấy.

indolent
indolentadjective
/ˈɪn.dəl.ənt/

Lười biếng, uể oải, chậm chạp.

lười biếng kia không chịu làm bài tập về nhà.

deadly
deadlyadjective
/ˈdɛd.li/

Chết người, gây chết người, hiểm chết.

"deadly enemies"

Những kẻ thù không đội trời chung, quyết tâm tiêu diệt lẫn nhau.

inflicts
/ɪnˈflɪkts/

Gây ra, giáng xuống.

Họ đã gây ra những nỗi đau khủng khiếp cho ấy để lấy được lời thú tội.

stuff up
/ˈstʌf ʌp/ /ˈstʌf ˌʌp/

Phá hỏng, làm hỏng, gây hại.

Tôi đã quá lo lắng trong buổi thuyết trình đến nỗi tôi đã hoàn toàn làm hỏng hết lời thoại của mình.

wile
wilenoun
/waɪl/

Mưu mẹo, thủ đoạn.

Anh ta đã bị quyến bởi những mưu mẹo của ta.

banana skins
/bəˈnænə skɪnz/

Vỏ chuối, điều gây khó dễ, điều bối rối.

Chủ đề này đang trở thành một "vỏ chuối" chính trị, thể gây ra nhiều khó khăn bối rối.