Hình nền cho destroy
BeDict Logo

destroy

/dɪˈstɹɔɪ/

Định nghĩa

verb

Phá hủy, tàn phá, tiêu diệt.

Ví dụ :

"Hooligans destroy unprovoked."
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.