Hình nền cho unprovoked
BeDict Logo

unprovoked

/ˌʌnpɹəˈvoʊkt/

Định nghĩa

verb

Không khiêu khích, hóa giải sự khiêu khích.

Ví dụ :

Cơn giận dữ bùng nổ đó là do tự phát; không ai nói gì khiến anh ta bực mình để phải hóa giải sự khiêu khích cả.