

unprovoked
/ˌʌnpɹəˈvoʊkt/




adjective
Vô cớ, tự dưng, không lý do.
"An unprovoked attack."
Một cuộc tấn công vô cớ.
"He attacked me, suddenly, unprovoked."
Anh ta đột ngột tấn công tôi, tự dưng không có lý do gì cả.







"An unprovoked attack."
Một cuộc tấn công vô cớ.
"He attacked me, suddenly, unprovoked."
Anh ta đột ngột tấn công tôi, tự dưng không có lý do gì cả.
