verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khiêu khích, hóa giải sự khiêu khích. To undo or counter a provocation. Ví dụ : "The angry outburst was unprovoked; nobody had said anything to upset him. " Cơn giận dữ bùng nổ đó là do tự phát; không ai nói gì khiến anh ta bực mình để phải hóa giải sự khiêu khích cả. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cớ, tự dưng, không lý do. Happening without provocation or motivation. Ví dụ : "An unprovoked attack." Một cuộc tấn công vô cớ. "He attacked me, suddenly, unprovoked." Anh ta đột ngột tấn công tôi, tự dưng không có lý do gì cả. action attitude moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị khiêu khích Happening without provocation or motivation. Ví dụ : "The dog barked at the mail carrier in an unprovoked attack. " Con chó sủa người đưa thư một cách vô cớ, như thể nó tự nhiên muốn tấn công vậy. action moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc