Hình nền cho economic
BeDict Logo

economic

/ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ˌɛkəˈnɑmɪk/

Định nghĩa

adjective

Kinh tế, thuộc về kinh tế.

Ví dụ :

Tình hình kinh tế của thành phố đã ảnh hưởng đến khả năng mua thực phẩm của nhiều gia đình.