Hình nền cho unbeknownst
BeDict Logo

unbeknownst

/ˌʌnbɪˈnoʊnst/

Định nghĩa

adverb

Không hay biết, không hề hay biết, giấu diếm.

Ví dụ :

"He went home early, unbeknownst to his mother."
Anh ấy về nhà sớm mà mẹ anh ấy không hề hay biết.