adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hay biết, không hề hay biết, giấu diếm. (followed by to) without the knowledge of Ví dụ : "He went home early, unbeknownst to his mother." Anh ấy về nhà sớm mà mẹ anh ấy không hề hay biết. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc