Hình nền cho shift
BeDict Logo

shift

/ʃɪft/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The Shift key is used to type capital letters. "
Phím Shift được dùng để gõ chữ in hoa (bằng cách nhấn giữ phím Shift và gõ chữ cái cần in hoa).
noun

Mưu kế, mẹo.

Ví dụ :

Khi những cách làm bài tập về nhà thông thường không hiệu quả, cô giáo tôi đã gợi ý một mẹo khác – một cách học tài liệu mới.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận điều chỉnh sự so le của những viên gạch để đảm bảo bức tường vừa chắc chắn vừa đẹp mắt.
noun

Đột biến chuyển đoạn, biến đổi di truyền.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát thấy một đột biến chuyển đoạn trong vật liệu di truyền của vi khuẩn, có khả năng là do nhiễm virus.
verb

Lảng tránh, né tránh, thoái thác.

Ví dụ :

Để tránh xung đột với anh trai, anh ấy đã lảng tránh tranh cãi trực tiếp, thay vào đó tập trung vào sự cần thiết của việc thỏa hiệp thay vì đổ lỗi.