adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ, không đòi hỏi nhiều cố gắng, đơn giản. Not challenging; easy to do. Ví dụ : "The crossword puzzle was surprisingly unchallenging; I finished it in just ten minutes. " Ô chữ này dễ hơn tôi tưởng; tôi giải xong chỉ trong mười phút. ability achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc