Hình nền cho boys
BeDict Logo

boys

/bɔɪz/

Định nghĩa

noun

Con trai, cậu bé.

Ví dụ :

"Kate is dating a boy named Jim."
Kate đang hẹn hò với một cậu bé tên là Jim.
noun

Thằng nhãi, thằng ranh, lũ oắt con.

Ví dụ :

"Mấy thằng ranh" đó đã gian lận bài bạc rồi còn huênh hoang khoe khoang, cho thấy chúng chẳng có chút liêm sỉ nào.
noun

Ví dụ :

Vị điền chủ giàu có kia vẫn gọi những người lao động da đen làm việc trên trang trại là "thằng nhỏ" (boys), một cách gọi mà nhiều người thấy vô cùng xúc phạm vì nó gợi lại lịch sử nô lệ và bất bình đẳng chủng tộc.
noun

Hê-rô-in, bạch phiến, thuốc trắng.