BeDict Logo

boys

/bɔɪz/
Hình ảnh minh họa cho boys: Thằng nhãi, thằng ranh, lũ oắt con.
noun

Thằng nhãi, thằng ranh, lũ oắt con.

"Mấy thằng ranh" đó đã gian lận bài bạc rồi còn huênh hoang khoe khoang, cho thấy chúng chẳng có chút liêm sỉ nào.

Hình ảnh minh họa cho boys: Trai, người hầu trai, nô lệ trai.
noun

Vị điền chủ giàu có kia vẫn gọi những người lao động da đen làm việc trên trang trại là "thằng nhỏ" (boys), một cách gọi mà nhiều người thấy vô cùng xúc phạm vì nó gợi lại lịch sử nô lệ và bất bình đẳng chủng tộc.

Hình ảnh minh họa cho boys: Hê-rô-in, bạch phiến, thuốc trắng.
noun

Hê-rô-in, bạch phiến, thuốc trắng.