noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trai, cậu bé. A young male. Ví dụ : "Kate is dating a boy named Jim." Kate đang hẹn hò với một cậu bé tên là Jim. age person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé trai, cậu bé. (diminutive) A male child: a son of any age. Ví dụ : "My two boys love to play video games after school. " Hai cậu con trai của tôi thích chơi điện tử sau giờ học. age family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trai, đám con trai. (diminutive) A male of any age, particularly one rather younger than the speaker. Ví dụ : ""Looking at the old class photo, the teacher smiled and said, 'Oh, look at those boys! They were so small back then.'" " Nhìn vào bức ảnh lớp cũ, cô giáo mỉm cười và nói, "Ôi, nhìn mấy đứa nhỏ kia kìa! Hồi đó chúng nó bé tí tẹo." age human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi, thằng ranh, lũ oắt con. A male of low station, (especially as pejorative) a worthless male, a wretch; a mean and dishonest male, a knave. Ví dụ : ""Those boys cheated at cards and then bragged about it, showing how little integrity they have." " "Mấy thằng ranh" đó đã gian lận bài bạc rồi còn huênh hoang khoe khoang, cho thấy chúng chẳng có chút liêm sỉ nào. character human person attitude negative age society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai, người hầu trai, nô lệ trai. (now rare and usually offensive outside some Commonwealth nations) A male servant, slave, assistant, or employee, particularly: Ví dụ : ""The wealthy landowner still referred to the Black farm laborers as 'boys,' a term many found deeply offensive due to its historical association with slavery and racial inequality." " Vị điền chủ giàu có kia vẫn gọi những người lao động da đen làm việc trên trang trại là "thằng nhỏ" (boys), một cách gọi mà nhiều người thấy vô cùng xúc phạm vì nó gợi lại lịch sử nô lệ và bất bình đẳng chủng tộc. job person history society culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu niên da màu, thanh niên da màu. Any non-white male, regardless of age. Ví dụ : "The manager told the boys to clean up the warehouse. " Người quản lý bảo mấy cậu thanh niên da màu dọn dẹp kho hàng. race person age human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trai, Cậu bé. A male animal, especially, in affectionate address, a male dog. Ví dụ : "Are you getting a boy cat or a girl cat?" Bạn định nuôi mèo đực hay mèo cái vậy (mèo đực, ý là "cậu bé")? animal family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh nhì. A former low rank of various armed services; a holder of this rank. Ví dụ : ""The old navy documents listed him as 'Boys 1st Class' when he first joined, before he earned his promotion." " Trong các tài liệu hải quân cũ, ông ấy được ghi là "Binh nhì nhất" khi mới nhập ngũ, trước khi được thăng cấp. military war job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hê-rô-in, bạch phiến, thuốc trắng. Heroin. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé trai, con trai. (somewhat childish) A male (tree, gene, etc). Ví dụ : ""The forest ranger pointed out the young pines, calling them the 'boys' of the forest, needing extra care." " Người kiểm lâm chỉ vào những cây thông non, gọi chúng là "mấy cậu con trai" của khu rừng, cần được chăm sóc đặc biệt. human age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, tinh hoàn. The testicles. Ví dụ : "The doctor examined the boys carefully during the checkup. " Trong lúc khám sức khỏe, bác sĩ đã kiểm tra dái cẩn thận. anatomy organ sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc