noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khó hiểu, vấn đề hóc búa. Anything that is difficult to understand or make sense of. Ví dụ : "Where he went after he left the house is a puzzle." Việc anh ta đi đâu sau khi rời khỏi nhà là một điều khó hiểu. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu đố, trò chơi trí tuệ. A game for one or more people that is more or less difficult to work out or complete. Ví dụ : "The jigsaw puzzle was quite challenging for the children to complete. " Trò chơi xếp hình (jigsaw puzzle) này khá khó để các bạn nhỏ hoàn thành. game entertainment mind logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô chữ. A crossword puzzle. Ví dụ : "My dad enjoys doing a crossword puzzle every Sunday morning. " Mỗi sáng chủ nhật, bố tôi thích giải ô chữ. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi ghép hình. A jigsaw puzzle. Ví dụ : "My daughter spent the afternoon working on a large animal puzzle. " Con gái tôi dành cả buổi chiều để chơi trò chơi ghép hình một con vật lớn. entertainment game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu đố, điều bí ẩn. A riddle. Ví dụ : "The teacher gave us a challenging puzzle about ancient Egypt. " Giáo viên cho chúng tôi một câu đố hóc búa về Ai Cập cổ đại. entertainment mind game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu đố, trò chơi trí tuệ. Something made with marvellous skill; something of ingenious construction. Ví dụ : "The intricate clockwork puzzle was a masterpiece of engineering. " Cái đồng hồ cơ phức tạp như một câu đố hóc búa, quả là một tuyệt tác kỹ thuật. mind entertainment game thing ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, sự hoang mang. The state of being puzzled; perplexity. Ví dụ : "to be in a puzzle" Đang trong trạng thái bối rối/hoang mang. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm khó hiểu, làm lúng túng. To perplex (someone). Ví dụ : "The complicated instructions for the new video game puzzled me. " Hướng dẫn phức tạp của trò chơi điện tử mới làm tôi bối rối quá. mind language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, vắt óc suy nghĩ. To think long and carefully, in bewilderment. Ví dụ : "We puzzled over the curious-shaped lock, but were unable to discover how the key should be inserted." Chúng tôi bối rối, vắt óc suy nghĩ mãi về cái ổ khóa có hình dáng kỳ lạ đó, nhưng vẫn không tài nào nghĩ ra cách nhét chìa khóa vào như thế nào. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối rắm, làm khó hiểu, gây bối rối. To make intricate; to entangle. Ví dụ : "The complicated instructions for the new video game puzzled me. " Những hướng dẫn phức tạp của trò chơi điện tử mới làm tôi thấy rối rắm quá. mind logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc