Hình nền cho solving
BeDict Logo

solving

/ˈsɒlvɪŋ/ /sɔːlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải quyết, tìm ra đáp án.

Ví dụ :

"The student is solving a math problem. "
Học sinh đó đang giải một bài toán.