Hình nền cho underpowered
BeDict Logo

underpowered

/ˌʌndərˈpaʊərd/

Định nghĩa

verb

Cung cấp thiếu năng lượng, không đủ điện.

Ví dụ :

Chiếc laptop cũ đó quá yếu để chạy các phần mềm chỉnh sửa video hiện đại.