Hình nền cho clarity
BeDict Logo

clarity

/ˈklæɹ.ə.ti/ /ˈkleɹ.ə.ti/

Định nghĩa

noun

Sự rõ ràng, sự sáng sủa, sự minh bạch.

Ví dụ :

Việc giáo viên giảng dạy không rõ ràng sẽ gây ra sự bối rối cho học sinh.