verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên tập, chỉnh sửa, hiệu đính. To change a text, or a document. Ví dụ : "The student is editing her essay to improve the grammar and clarity. " Cô sinh viên đang chỉnh sửa bài luận của mình để cải thiện ngữ pháp và làm cho nó rõ ràng hơn. writing language communication media literature technical job work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên tập. To be the editor of a publication. Ví dụ : "He edits the Chronicle." Anh ấy là biên tập viên của tờ báo Chronicle. writing media communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉnh sửa, biên tập. To change the contents of a file, website, etc. Ví dụ : "Wikipedia is an interactive encyclopedia which allows anybody to edit and improve articles." Wikipedia là một bách khoa toàn thư tương tác cho phép bất kỳ ai cũng có thể chỉnh sửa và cải thiện các bài viết. writing computing internet technology media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉnh sửa gen, biên tập gen. To alter the DNA sequence of a chromosome; to perform gene splicing. Ví dụ : "Scientists are editing the DNA of certain plants to make them more resistant to disease. " Các nhà khoa học đang chỉnh sửa gen của một số loại cây trồng để chúng có khả năng kháng bệnh tốt hơn. biology biochemistry medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng phim, biên tập phim. To alter a film by cutting and splicing frames. Ví dụ : "The filmmaker is editing the scene by cutting out the parts where the actor stumbled over his lines. " Nhà làm phim đang dựng phim, cắt bỏ những đoạn mà diễn viên vấp lời thoại. media entertainment technology communication art industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt xén, chỉnh sửa. To cut short or otherwise alter an improvised scene. Ví dụ : "During the improv show, the director was editing a scene by yelling "Freeze!" and suggesting a new direction. " Trong buổi diễn hài ứng tác, đạo diễn đã cắt xén một cảnh bằng cách hét "Đứng im!" rồi gợi ý một hướng đi mới. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ chỉnh sửa. To lend itself to editing in a certain way. Ví dụ : "The rough draft of my essay is editing well; I can easily move paragraphs around and change sentences to improve the flow. " Bản nháp bài luận của tôi dễ chỉnh sửa; tôi có thể dễ dàng di chuyển các đoạn văn và thay đổi câu để cải thiện mạch văn. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biên tập, công tác biên tập, quá trình chỉnh sửa. An act or instance of something being edited. Ví dụ : "The editing of my essay improved its grade significantly. " Việc biên tập bài luận của tôi đã giúp cải thiện điểm số đáng kể. writing communication media language job work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc