adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đủ, thiếu, chưa đủ. Not sufficient. Ví dụ : "Insufficient time is available to reflect on the problem" Không có đủ thời gian để suy nghĩ kỹ về vấn đề này. amount quality condition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc