Hình nền cho insufficient
BeDict Logo

insufficient

/ɪnsəˈfɪʃənt/

Định nghĩa

adjective

Không đủ, thiếu, chưa đủ.

Ví dụ :

"Insufficient time is available to reflect on the problem"
Không có đủ thời gian để suy nghĩ kỹ về vấn đề này.