noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người độc thân. An unmarried person. Ví dụ : "Many unmarried students live in the dorms. " Nhiều sinh viên là người độc thân sống trong ký túc xá. person family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa kết hôn, độc thân. Having no husband or wife. Ví dụ : "Maria is an unmarried woman who lives with her cat. " Maria là một người phụ nữ chưa kết hôn và sống cùng với con mèo của cô ấy. family human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc