noun🔗ShareTrụ cột gia đình, người gánh vác kinh tế gia đình. The primary income-earner in a household."My father is the breadwinner in our family, and he works hard at the factory every day. "Ba tôi là trụ cột gia đình, người gánh vác kinh tế của cả nhà, và ngày nào ba cũng làm việc vất vả ở nhà máy.familypersonjobeconomybusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc