Hình nền cho breadwinner
BeDict Logo

breadwinner

/ˈbɹɛdˌwɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Trụ cột gia đình, người gánh vác kinh tế gia đình.

Ví dụ :

"My father is the breadwinner in our family, and he works hard at the factory every day. "
Ba tôi là trụ cột gia đình, người gánh vác kinh tế của cả nhà, và ngày nào ba cũng làm việc vất vả ở nhà máy.