Hình nền cho unpasteurized
BeDict Logo

unpasteurized

/ˌʌnˈpæstʃəraɪzd/ /ˌʌnˈpæstʃərɪzd/

Định nghĩa

adjective

Chưa tiệt trùng.

Ví dụ :

Bà tôi thích mua sữa chưa tiệt trùng từ trang trại địa phương vì bà bảo sữa đó béo ngậy hơn.