verb🔗ShareChọn, lựa chọn. To pick; to make the choice of; to select."I chose a nice ripe apple from the fruit bowl."Tôi đã chọn một quả táo chín ngon từ bát đựng trái cây.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChọn, bầu, tuyển chọn. To elect."He was chosen as president in 1990."Ông ấy đã được bầu làm tổng thống vào năm 1990.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChọn, lựa chọn, quyết định. To decide to act in a certain way."I chose to walk to work today."Hôm nay tôi quyết định đi bộ đi làm.actionmindattitudewayprocessabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChọn, lựa chọn, mong muốn. To wish; to desire; to prefer."I am choosing pizza for dinner tonight because I feel like something easy and delicious. "Tối nay tôi muốn ăn pizza cho bữa tối vì tôi thích một món gì đó dễ làm và ngon miệng.attitudemindvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự lựa chọn, việc lựa chọn, sự chọn lựa. The act of making a choice."Choosing a university is a big decision for students. "Việc lựa chọn một trường đại học là một quyết định lớn đối với học sinh.mindactionprocessabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc