noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lương. An increase in wages or salary; a rise (UK). Ví dụ : "The boss gave me a raise." Ông chủ đã tăng lương cho tôi. business economy job work finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng tạ tay. A shoulder exercise in which the arms are elevated against resistance. Ví dụ : "He included dumbbell raises in his workout routine to strengthen his shoulders. " Anh ấy thêm bài tập nâng tạ tay vào lịch tập để làm khỏe cơ vai. body physiology anatomy sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đẩy. A shot in which the delivered stone bumps another stone forward. Ví dụ : "The skip called for two raises on his last shot to move our stones into scoring position. " Người trưởng nhóm yêu cầu hai cú nâng đẩy trong lượt đánh cuối cùng của mình để đưa những viên đá của chúng ta vào vị trí ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố, Lên. A bet that increases the previous bet. Ví dụ : "After Maria's initial bet, John made two raises, pushing the total amount in the poker pot higher. " Sau khi Maria đặt cược đầu tiên, John đã tố hai lần, đẩy tổng số tiền trong ván poker lên cao hơn. bet game finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, Giơ lên, Đưa lên. (physical) To cause to rise; to lift or elevate. Ví dụ : "to raise your hand if you want to say something; to raise your walking stick to defend yourself" Giơ tay lên nếu bạn muốn nói điều gì đó; giơ gậy chống lên để tự vệ. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, gây dựng, phát triển. To create, increase or develop. Ví dụ : "We need to raise the motivation level in the company." Chúng ta cần phải nâng cao tinh thần làm việc trong công ty. business economy finance action amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc máy, Liên lạc, Gọi. To establish contact with (e.g., by telephone or radio). Ví dụ : "Despite all the call congestion, she was eventually able to raise the police." Dù cho mạng lưới điện thoại bị nghẽn hết cỡ, cuối cùng cô ấy cũng gọi được cho cảnh sát. communication technology electronics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố, Nâng mức cược. To respond to a bet by increasing the amount required to continue in the hand. Ví dụ : "John bet, and Julie raised, requiring John to put in more money." John cược, và Julie tố, buộc John phải bỏ thêm tiền vào. bet game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lũy thừa. To exponentiate, to involute. Ví dụ : "Two raised to the fifth power equals 32." Hai lũy thừa năm bằng ba mươi hai. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, đưa lên, chuyển vị. (of a verb) To extract (a subject or other verb argument) out of an inner clause. Ví dụ : "The linguist raises the question of whether "everyone" really means "all people" in that sentence. " Nhà ngôn ngữ học đưa ra câu hỏi, chuyển vị câu hỏi "liệu 'mọi người' có thực sự nghĩa là 'tất cả mọi người' trong câu đó không?" ra khỏi mệnh đề gốc. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao âm. (of a vowel) To produce a vowel with the tongue positioned closer to the roof of the mouth. Ví dụ : "To sing the "ee" sound in "feet," you need to raise your tongue. " Để hát âm "ee" trong từ "feet", bạn cần nâng lưỡi lên để tạo ra âm cao hơn. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng khống, làm giả. To increase the nominal value of (a cheque, money order, etc.) by fraudulently changing the writing or printing in which the sum payable is specified. Ví dụ : "He was arrested for fraud after he raises the amount on the check from $10 to $100. " Anh ta bị bắt vì tội gian lận sau khi nâng khống số tiền trên tờ séc từ 10 đô la lên 100 đô la. finance law business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, đưa ra. To throw (an exception). Ví dụ : "A division by zero will raise an exception." Phép chia cho không sẽ đưa ra một lỗi ngoại lệ. computing technical language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đá. A cairn or pile of stones. Ví dụ : "Hikers built small raises to mark the trail across the rocky mountain. " Những người đi bộ đường dài đã dựng những gò đá nhỏ để đánh dấu đường đi trên ngọn núi đá. geology archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc