Hình nền cho unpolluted
BeDict Logo

unpolluted

/ˌʌnpəˈlutɪd/ /ˌʌnpoˈlutɪd/

Định nghĩa

verb

Làm sạch, thanh lọc, khử ô nhiễm.

Ví dụ :

Hệ thống lọc nước mới sẽ khử ô nhiễm dòng sông, giúp sông an toàn cho việc bơi lội và đánh bắt cá.