Hình nền cho guaranteed
BeDict Logo

guaranteed

/ˌɡærənˈtiːd/ /ˌɡærənˈtid/

Định nghĩa

verb

Đảm bảo, cam đoan, bảo đảm.

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đảm bảo rằng việc sửa xe sẽ xong trước thứ sáu.
verb

Bảo đảm, cam đoan, chịu trách nhiệm.

Ví dụ :

"My father guaranteed my student loan, so the bank knew someone would pay it back even if I couldn't. "
Ba tôi đã đứng ra bảo lãnh cho khoản vay sinh viên của tôi, nên ngân hàng biết rằng sẽ có người trả nợ ngay cả khi tôi không có khả năng.