noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự loại bỏ, việc dỡ bỏ. The act of removing something. Ví dụ : "The frequent removes of books from the library shelves for cleaning help keep them in good condition. " Việc thường xuyên dỡ sách khỏi kệ thư viện để lau chùi giúp giữ sách ở tình trạng tốt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món thay thế. (archaic) Removing a dish at a meal in order to replace it with the next course, a dish thus replaced, or the replacement. Ví dụ : "After the roast beef, the next removes were a creamy potato dish and a platter of asparagus. " Sau món thịt bò nướng, những món thay thế tiếp theo là món khoai tây nghiền kem và một đĩa măng tây. food tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối. (at some public schools) A division of the school, especially the form prior to last Ví dụ : "In our British school system, students in the removes prepare for their final year, focusing on advanced topics and exam preparation. " Trong hệ thống trường học Anh của chúng tôi, học sinh khối áp cuối chuẩn bị cho năm cuối cấp bằng cách tập trung vào các chủ đề nâng cao và luyện thi. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, cấp độ. A step or gradation (as in the phrase "at one remove") Ví dụ : "My cousin is at two removes from being the company's CEO, as her mother is the CEO's sister. " Em họ tôi cách chức giám đốc điều hành công ty hai bậc, vì mẹ cô ấy là chị gái của giám đốc điều hành. aspect degree position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, quãng. Distance in time or space; interval. Ví dụ : "The removes between the different sections of the museum made it hard to see everything in one day. " Khoảng cách giữa các khu vực khác nhau của viện bảo tàng khiến việc xem hết mọi thứ trong một ngày trở nên khó khăn. time space gap period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xa cách, sự hờ hững. (by extension) Emotional distance or indifference. Ví dụ : "Her frequent removes during family gatherings made it difficult to form a close connection with her. " Việc cô ấy thường xuyên tỏ ra xa cách/hờ hững trong các buổi họp mặt gia đình khiến mọi người khó có thể gần gũi, gắn bó với cô ấy. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự di dời, cuộc chuyển nhà, sự chuyển chỗ ở. The transfer of one's home or business to another place; a move. Ví dụ : "The company announced three removes to different states this year, causing many employees to consider quitting. " Công ty thông báo ba lần chuyển trụ sở đến các tiểu bang khác nhau trong năm nay, khiến nhiều nhân viên cân nhắc việc nghỉ việc. property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc đóng lại móng ngựa. The act of resetting a horse's shoe. Ví dụ : "The farrier's next task is the removes, carefully taking off each old horseshoe before assessing the horse's hoof. " Công việc tiếp theo của thợ rèn là việc đóng lại móng ngựa, cẩn thận tháo từng chiếc móng ngựa cũ ra trước khi đánh giá móng guốc của con ngựa. animal job technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ bỏ, loại bỏ, dời đi, mang đi. To move something from one place to another, especially to take away. Ví dụ : "He removed the marbles from the bag." Anh ấy lấy những viên bi ra khỏi túi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tiêu, giết, sát hại. To murder. Ví dụ : "The crime boss removes anyone who betrays him. " Ông trùm tội phạm thủ tiêu bất cứ ai phản bội ông ta. action law war police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, đánh bật, truất quyền thi đấu. To dismiss a batsman. Ví dụ : "The bowler removes the batsman with a fast ball, ending his innings. " Người ném bóng loại cầu thủ đánh bóng bằng một cú ném nhanh, kết thúc lượt đánh của anh ta. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, gạt bỏ, dẹp bỏ. To discard, set aside, especially something abstract (a thought, feeling, etc.). Ví dụ : "She removes her anxieties about the test by focusing on her studies. " Cô ấy dẹp bỏ những lo lắng về bài kiểm tra bằng cách tập trung vào việc học. mind abstract action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi. To depart, leave. Ví dụ : "The train removes from the station in five minutes. " Tàu sẽ rời ga trong năm phút nữa. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời đi, chuyển đi, dọn đi. To change one's residence; to move. Ví dụ : "My family removes to a new city next month because of my dad's job. " Gia đình tôi sẽ chuyển đến một thành phố mới vào tháng tới vì công việc của bố tôi. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách chức, bãi nhiệm. To dismiss or discharge from office. Ví dụ : "The President removed many postmasters." Tổng thống đã cách chức nhiều trưởng bưu điện. government politics job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc