verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch, lau chùi, dọn dẹp. To remove dirt from a place or object. Ví dụ : "Can you clean the windows today?" Hôm nay bạn lau cửa sổ được không? utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau dọn, dọn dẹp. To tidy up, make a place neat. Ví dụ : "Clean your room right now!" Dọn phòng ngay lập tức đi! action place work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu dọn, tháo đồ bảo hộ. To remove equipment from a climbing route after it was previously lead climbed. Ví dụ : "After Sarah led the difficult pitch, Mark cleaned the route, removing all the quickdraws and gear as he followed. " Sau khi Sarah leo dẫn đầu đoạn dốc khó, Mark thu dọn đường leo, tháo hết các móc treo nhanh và dụng cụ bảo hộ khi leo theo sau. sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch, dọn dẹp. To make things clean in general. Ví dụ : "She just likes to clean. That’s why I married her." Cô ấy chỉ thích dọn dẹp thôi. Đó là lý do tôi cưới cô ấy. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, làm sạch. To remove unnecessary files, etc. from (a directory, etc.). Ví dụ : "I cleaned the Downloads folder on my computer to free up space. " Tôi dọn dẹp thư mục Tải xuống trên máy tính để giải phóng dung lượng. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét băng. To brush the ice lightly in front of a moving rock to remove any debris and ensure a correct line; less vigorous than a sweep. Ví dụ : "The ice-skating instructor cleaned the rink before the next lesson to ensure a smooth path for the students. " Trước buổi học tiếp theo, huấn luyện viên trượt băng quét băng nhẹ trên sân để loại bỏ các mảnh vụn và đảm bảo đường trượt bằng phẳng cho học viên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch, tẩy vết, loại bỏ tì vết. To purge a raw of any blemishes caused by the scanning process such as brown tinting and poor color contrast. Ví dụ : "The digital archivist cleaned the old photo scan, removing the yellow tint and boosting the faded colors. " Nhà lưu trữ số đã làm sạch bản quét bức ảnh cũ, loại bỏ màu vàng ố và tăng cường màu sắc đã phai. technology computing machine process electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, làm sạch, sơ chế. To remove guts and/or scales of a butchered animal. Ví dụ : "Before frying, Dad cleaned the fish he caught, removing all the scales and guts. " Trước khi chiên, bố mổ và làm sạch con cá vừa bắt được, bỏ hết vảy và ruột. food animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạch sẽ, đã được làm sạch. Having been made clean. Ví dụ : "The cleaned kitchen sparkled under the bright lights. " Căn bếp đã được dọn dẹp sạch sẽ sáng lấp lánh dưới ánh đèn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc