Hình nền cho cleaned
BeDict Logo

cleaned

/kliːnd/

Định nghĩa

verb

Làm sạch, lau chùi, dọn dẹp.

Ví dụ :

Hôm nay bạn lau cửa sổ được không?
verb

Thu dọn, tháo đồ bảo hộ.

Ví dụ :

"After Sarah led the difficult pitch, Mark cleaned the route, removing all the quickdraws and gear as he followed. "
Sau khi Sarah leo dẫn đầu đoạn dốc khó, Mark thu dọn đường leo, tháo hết các móc treo nhanh và dụng cụ bảo hộ khi leo theo sau.
verb

Ví dụ :

Trước buổi học tiếp theo, huấn luyện viên trượt băng quét băng nhẹ trên sân để loại bỏ các mảnh vụn và đảm bảo đường trượt bằng phẳng cho học viên.
verb

Làm sạch, tẩy vết, loại bỏ tì vết.

Ví dụ :

Nhà lưu trữ số đã làm sạch bản quét bức ảnh cũ, loại bỏ màu vàng ố và tăng cường màu sắc đã phai.