Hình nền cho pool
BeDict Logo

pool

/pul/ /puːl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the pools of Solomon"
Những ao nước của Solomon.
noun

Ví dụ :

Sau giờ học, mấy đứa sinh viên chơi bida kiểu góp tiền, mỗi người bỏ một đô la vào.
noun

Ví dụ :

Giải đấu bắn súng "pool", nơi mỗi người tham gia trả một khoản phí nhỏ cho mỗi phát bắn, đã thu hút rất nhiều xạ thủ.
noun

Ví dụ :

"The pool of money for the class trip was $500, with each student contributing $50. "
Tổng số tiền cược/quỹ chung dành cho chuyến đi của lớp là 500 đô la, mỗi bạn đóng góp 50 đô la.
noun

Ví dụ :

Quỹ thể thao của trường có một hình thức hợp vốn, nơi tiền từ tất cả các đội thể thao được gom lại và sau đó chia đều cho họ để mua dụng cụ.