Hình nền cho straight
BeDict Logo

straight

/stɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Đoạn thẳng, đường thẳng.

Ví dụ :

"The straight path to the school led past the park. "
Đoạn đường thẳng dẫn đến trường học đi ngang qua công viên.
adjective

Thẳng thắn, trực tiếp.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi đã rất thẳng thắn với tôi về điểm kém của bài kiểm tra; cô ấy giải thích chính xác những gì tôi cần cải thiện.
adjective

Thẳng, chính thống, khuôn phép.

Ví dụ :

Quy định về trang phục của trường khá khuôn phép; quần jean và áo thun thì được chấp nhận, nhưng những gì khác lạ hơn đều không khuyến khích.
adjective

Ví dụ :

Con đường thẳng băng xuyên qua công viên, một đường trắc địa, giúp lũ trẻ dễ dàng giữ cho bánh xe đạp song song với mặt đất.