BeDict Logo

straight

/stɹeɪt/
Hình ảnh minh họa cho straight: Thẳng, đường thẳng, tuyến tính.
adjective

Con đường thẳng băng xuyên qua công viên, một đường trắc địa, giúp lũ trẻ dễ dàng giữ cho bánh xe đạp song song với mặt đất.