Hình nền cho tanks
BeDict Logo

tanks

/tæŋks/

Định nghĩa

noun

Bể, thùng chứa, bồn chứa.

Ví dụ :

Những con cá bơi lội vui vẻ trong các bể cá của chúng ở thủy cung.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đổ đầy nước ngọt vào các bể nước để đàn bò có đủ nước uống trên đồng.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi trực tuyến, nhân vật của Sarah là một trong những "xe tăng chịu đòn" giỏi nhất, luôn bảo vệ đồng đội khỏi các đòn tấn công của quái vật.
verb

Ví dụ :

Trong trò chơi trực tuyến, Sarah chịu đòn con trùm quái vật để bạn bè cô có thể tấn công từ phía sau.
verb

Ví dụ :

Huấn luyện viên nghi ngờ rằng đội có thể cố tình thua trận đấu cuối cùng để có vị trí tốt hơn trong vòng loại trực tiếp.
verb

Suy nghĩ kỹ, cân nhắc lâu.

Ví dụ :

Maria đã phải suy nghĩ rất kỹ trước khi chấp nhận lời mời làm việc, vì cô ấy không chắc có muốn chuyển đến một thành phố mới hay không.